VI
SOS
← Trang chủ

Tiền ở Phú Quốc: tỷ giá và phân biệt tờ tiền

1 USD = 25.670 đồng, 1.000 won = 18.770 đồng (Vietcombank, giá tham khảo). Cách phân biệt tờ 20.000 và 500.000.

Giá này bằng bao nhiêu ngoại tệ

Giá bằng đồng0 ₫
$-
₩-
¥-
฿-
RM-
S$-
HK$-
₽-
₸-

Tỷ giá: 1 $ ≈ 25.670 ₫ (Vietcombank, tham khảo) · cập nhật 18:50 26.10 (giờ Phú Quốc).

Tỷ giá tham khảo, tiệm đổi tiền có thể chênh một chút.

Tỷ giá và quy đổi nhanh

100 USD khoảng 2.567.000 đồng

1.000.000 đồng khoảng 38,96 USD

Đồng tiềnĐồng cho 1 đơn vịMua tiền mặt
Won Hàn Quốc (KRW)18,7716,89
Đô la Mỹ (USD)25.67025.640
Nhân dân tệ (CNY)3.8173.779
Baht Thái (THB)750675
Ringgit Malaysia (MYR)6.269-
Đô la Singapore (SGD)19.89619.697
Đô la Hồng Kông (HKD)3.2373.204
Rúp Nga (RUB)305-
Tenge Kazakhstan (KZT)56,91-

Tỷ giá chuyển khoản của Vietcombank lúc 18:50 (26/10) (giờ Việt Nam), chỉ để tham khảo. Tiệm đổi tiền, khách sạn và sân bay thường áp tỷ giá khác.

Tenge không có ở Vietcombank: quy chéo qua đô la Mỹ bằng tỷ giá của Ngân hàng Quốc gia Kazakhstan ngày 26.10.2026.

Cột mua tiền mặt là giá Vietcombank mua vào tiền mặt; ô trống nghĩa là Vietcombank không niêm yết. Tỷ giá tham khảo, không phải giá giao dịch.

Cập nhật lúc 18:50 (giờ Phú Quốc) Nguồn: Vietcombank, National Bank of Kazakhstan

Phân biệt các tờ tiền dễ nhầm

  1. Đếm số 0 sau chữ số đầu. 10.000 và 100.000 chỉ khác một số 0, nhưng giá trị gấp 10 lần.
  2. Chú ý nhất cặp 20.000 và 500.000. Cả hai đều được mô tả là tông xanh lơ. Tờ 500.000 dài hơn tờ 20.000 đúng 16 mm.
  3. Chia ví hai ngăn. Tiền lớn (từ 100.000) một ngăn, tiền nhỏ một ngăn.

Cặp dễ nhầm nhất: cùng tông xanh lơ

Tờ polymer 20.000 đồng, mặt trước
≈ 0,80 USDCùng tông xanh lơ
Tờ polymer 500.000 đồng, mặt trước
≈ 19,48 USDCùng tông xanh lơ

Hai tờ cùng được mô tả là màu xanh lơ khi phát hành. Cách nhanh nhất là so chiều dài: tờ 500.000 dài hơn 16 mm nên nhô ra khỏi ngón tay.

20.000 đồng: 136 x 65 mm. 500.000 đồng: 152 x 65 mm. Chênh 16 mm. Kích thước theo thông tin phát hành: Báo Chính phủ, 3/5/2006, Tuổi Trẻ, 28/11/2003.

Cùng chữ số đầu, chỉ khác một số 0

Tờ polymer 10.000 đồng, mặt trước
≈ 0,40 USD
Tờ polymer 100.000 đồng, mặt trước
≈ 3,90 USD
Tờ polymer 20.000 đồng, mặt trước
≈ 0,80 USD
Tờ polymer 200.000 đồng, mặt trước
≈ 7,80 USD
Tờ polymer 50.000 đồng, mặt trước
≈ 1,90 USD
Tờ polymer 500.000 đồng, mặt trước
≈ 19,48 USD

Tờ bên phải có giá trị gấp 10 lần tờ bên trái.

Khi trả tiền

Ảnh tờ tiền: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sbv.gov.vn).

Đổi tiền: vài điều cần biết ở Phú Quốc

Các mục dưới đây là lời kể hoặc tổng hợp của du khách, ghi rõ nguồn và ngày kiểm. Không phải kết luận chính thức.

Tỷ giá tham khảo, theo Vietcombank, kiểm 26/10/2026.

Đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao phân biệt tờ 20.000 và 500.000 đồng?

Cả hai đều được mô tả là tông xanh lơ. Tờ 500.000 dài 152 mm, tờ 20.000 dài 136 mm, nên tờ 500.000 dài hơn 16 mm và nhô ra khỏi ngón tay. Đếm số 0 cũng giúp: 500.000 có năm số 0, 20.000 có bốn.

Tỷ giá trên trang lấy ở đâu?

Tỷ giá chuyển khoản của Vietcombank, riêng tenge Kazakhstan quy chéo qua đô la Mỹ bằng tỷ giá của Ngân hàng Quốc gia Kazakhstan. Đây là tỷ giá tham khảo; tiệm đổi tiền, khách sạn và sân bay thường áp tỷ giá khác.